Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ hợp dòng, ngã ba sông.danh từ
- Ngã ba; ngã tư (đường).danh từ
- Đám đông tụ họp; nơi tụ họp đông người.danh từ
Tiếng Nhật
- 合流ごうりゅうhợp lưu (sông)
Ví dụ
-
A confluence of streams formed a wide pool.
-
The confluence of roads confused the driver.
-
A confluence of visitors filled the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép