Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ hợp dòng, ngã ba sông.danh từ
- Ngã ba; ngã tư (đường).danh từ
Ví dụ
-
We met at the river's conflux.
-
The shop stands at a busy conflux.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép