TanroDictionary Sổ từ

confocal

/ˌkɑːnˈfoʊkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc đồng/cộng tiêu, thuộc đồng tập điểm.tính từ

Ví dụ

  1. The lenses were set in a confocal design.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép