Nghĩa tiếng Việt
- Xem conform: Làm cho hợp với, làm cho phù hợp với, làm cho thích hợp vớidanh từ
Ví dụ
-
The entry conformer points to conform.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈfɔrmɜː/
The entry conformer points to conform.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép