Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conform.động từ
Tiếng Nhật
- 順応じゅんのうsự thích nghi, thích ứng
Ví dụ
-
She is conforming to the school rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép