TanroDictionary Sổ từ

confounded

/kənˈfaʊndɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của confoundđộng từ
  2. làm thất bại, làm hỏng, làm tiêu tantính từ
  3. làm bối rối, làm khó xử, làm ngạc nhiêntính từ
  4. chết tiệt.tính từ

Ví dụ

  1. The plan was confounded by bad weather.

  2. Their confounded hopes faded quickly.

  3. The confounded question left him speechless.

  4. That confounded horse refused to jump over the fence.

  5. that confounded horse!

    cái con ngựa chết tiệt này!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép