Nghĩa tiếng Việt
- Sự chạm trán, sự đương đầu.danh từ
- Sự đối chất.danh từ
- Sự đối chiếu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The confrontation lasted only a few minutes.
-
The teacher arranged a confrontation calmly.
-
The data needed confrontation with the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép