TanroDictionary Sổ từ

confrontation

/ˌkɒnfrʌnˈteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chạm trán, sự đương đầu.danh từ
  2. Sự đối chất.danh từ
  3. Sự đối chiếu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The confrontation lasted only a few minutes.

  2. The teacher arranged a confrontation calmly.

  3. The data needed confrontation with the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép