TanroDictionary Sổ từ

confronted

/kənˈfrʌntɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của confrontđộng từ

Ví dụ

  1. She confronted the problem with calm words.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép