Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của confront.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is confronting her fears today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənfrˈʌntɪŋ/
She is confronting her fears today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép