Nghĩa tiếng Việt
- Bối rối, lúng túng, ngượng.D
Ví dụ
-
He moved confusedly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈnfjuːzdɪld/
He moved confusedly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép