TanroDictionary Sổ từ

confusion

/kənˈfjuːʒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lộn xộn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn.danh từ
  2. Sự mơ hồ, sự mập mờ, sự rối rắm (ý nghĩa).danh từ
  3. Sự lẫn lộn, sự nhầm lẫn.danh từ
  4. Sự bối rối, sự ngượng ngập, sự xấu hổ.danh từ
  5. Nhuộng confusion! ) chết tiệt!, chết toi!danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sudden confusion caused a lot of problems.

  2. The report caused confusion in the class.

  3. There was some confusion between the two dates.

  4. She felt a sense of confusion during the speech.

  5. Confusion! I lost my notes again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép