Nghĩa tiếng Việt
- Sự lộn xộn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn.danh từ
- Sự mơ hồ, sự mập mờ, sự rối rắm (ý nghĩa).danh từ
- Sự lẫn lộn, sự nhầm lẫn.danh từ
- Sự bối rối, sự ngượng ngập, sự xấu hổ.danh từ
- Nhuộng confusion! ) chết tiệt!, chết toi!danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sudden confusion caused a lot of problems.
-
The report caused confusion in the class.
-
There was some confusion between the two dates.
-
She felt a sense of confusion during the speech.
-
Confusion! I lost my notes again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép