TanroDictionary Sổ từ

confutation

/ˌkɑːnfjʊˈteɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bác bỏ (một lý lẽ).danh từ
  2. Sự chứng minh (ai) là sai.danh từ

Ví dụ

  1. Her answer led to quick confutation.

  2. The test gave confutation of his theory.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép