Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của congealđộng từ
Ví dụ
-
The soup congealed after standing too long.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəndʒˈiːld/
The soup congealed after standing too long.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép