Nghĩa tiếng Việt
- Cùng giống.tính từ
Ví dụ
-
These two birds are congeneric.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːndʒənɜːɪk/
These two birds are congeneric.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép