TanroDictionary Sổ từ

congenerous

/ˈkɑːŋɡiːnəəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng loại, cùng giống.tính từ

Ví dụ

  1. The two birds are congenerous and look alike.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép