Nghĩa tiếng Việt
- Cùng di truyền, cùng nguồn gốc.tính từ
Ví dụ
-
The twins have a congenetic trait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɑːnˈdʒenɪtɪv/
The twins have a congenetic trait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép