TanroDictionary Sổ từ

congenetic

/ˌkɑːnˈdʒenɪtɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng di truyền, cùng nguồn gốc.tính từ

Ví dụ

  1. The twins have a congenetic trait.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép