TanroDictionary Sổ từ

congeniality

/kənˈdʒiniələti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hợp nhau, sự ăn ý nhau, sự tương đắc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their congenialiti made work feel easy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép