TanroDictionary Sổ từ

congenialness

/kənˈdʒiːniəlnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hợp nhau, sự ăn ý nhau, sự tương đắc.danh từ

Ví dụ

  1. Their congenialness made the team work smoothly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép