TanroDictionary Sổ từ

conger

/ˈkɒŋɡə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá lạc, cá chình biển ((cũng) conger eel).danh từ

Ví dụ

  1. We ordered conger for dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép