TanroDictionary Sổ từ

congested

/kənˈdʒestɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của congestđộng từ
  2. Đông nghịt, chật ních.tính từ
  3. Sung huyết.tính từ
  4. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của congestđộng từ
  5. Đông nghịt, chật ních, quá đông đúc.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We can congested the result quickly.

  2. The city streets are often congested during rush hour.

  3. He suffered from congested lungs after the flu.

  4. Congested streets.

    Phố phường đông nghịt.

  5. Congested lungs.

    Phổi bị sung huyết.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép