Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của congestđộng từ
- Đông nghịt, chật ních.tính từ
- Sung huyết.tính từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của congestđộng từ
- Đông nghịt, chật ních, quá đông đúc.tính từ い
Tiếng Nhật
- 過密かみつquá đông đúc, quá tải dân số
Ví dụ
-
We can congested the result quickly.
-
The city streets are often congested during rush hour.
-
He suffered from congested lungs after the flu.
-
Congested streets.
Phố phường đông nghịt.
-
Congested lungs.
Phổi bị sung huyết.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép