Nghĩa tiếng Việt
- Sự đông nghịt, sự tắt nghẽn (đường sá... ).danh từ
- Sự sung huyết.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Heavy traffic congestion delayed our arrival at the airport.
-
The doctor checked the congestion in his nose.
-
a congestion of the traffic
sự tắc nghẽn giao thông
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép