Nghĩa tiếng Việt
- Hình quả bóng.tính từ
- Biến thành hình quả bóng.động từ
Ví dụ
-
The cloud formed a conglobate shape.
-
The clay can conglobate into a ball.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép