Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của conglomerateđộng từ
Ví dụ
-
That company conglomerates many small brands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈɡlɑmɜːrəts/
That company conglomerates many small brands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép