Nghĩa tiếng Việt
- Chúc mừng, khen ngợi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I want to congratulate you on your promotion.
-
to congratulate someone on something
mừng ai về việc gì
-
to congratulate oneself on something
tự mình lấy làm sung sướng (vui thích) về một việc gì, mừng cho mình về việc gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép