Nghĩa tiếng Việt
- Để chúc mừng, để khen ngợi.tính từ
Ví dụ
-
She sent a congratulatory letter to her new boss.
-
congratulatory letter
thư chúc mừng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép