Nghĩa tiếng Việt
- Đồng dư, tương đẳng; (hình học) doàn; sự so sánh, đồng dư thức.danh từ
- C. of circles đoàn vòng tròn.danh từ
- C. of curves đoàn đường cong.danh từ
- C. of first degree đồng dư thứ bậc nhất.danh từ
- C. of lines đoàn đường thẳng.danh từ
- C. of matrices (đại số) sự tương đẳng của các ma trận.danh từ
- C. of spheres đoàn mặt cần.danh từ
- Algebraic c. đoàn đại số.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép