Nghĩa tiếng Việt
- Thích hợp, phù hợp, tương đồng.tính từ
- Đồng dư; tương đẳng.tính từ
Ví dụ
-
Your answer is congruent with mine.
-
These two shapes are perfectly congruent.
-
congruent numbers
số đồng dư
-
congruent transformation
phép biến đổi tương đẳng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép