Nghĩa tiếng Việt
- Sự thích hợp, sự phù hợp.danh từ
- Đoàn.danh từ
- Đồng dư; tương đẳng.danh từ
Tiếng Nhật
- 適合てきごうsự phù hợp, tương thích, thích ứng
Ví dụ
-
There is congruiti between the two charts.
-
The colors show congruiti in tone.
-
The values have congruiti in this table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép