Nghĩa tiếng Việt
- Phù hợp, thích hợp, hợp với, khớp với.tính từ
Tiếng Nhật
- 纏まったまとまったkha khá, đáng kể, số lượng lớn
Ví dụ
-
His answer was congruous with the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép