TanroDictionary Sổ từ

congruous

/ˈkɑːŋɡruːəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phù hợp, thích hợp, hợp với, khớp với.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His answer was congruous with the lesson.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép