Nghĩa tiếng Việt
- Cônicoit (mặt bậc hai không suy biến).tính từ
Ví dụ
-
The conicoid surface curved gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːnəˌkəʊd/
The conicoid surface curved gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép