Nghĩa tiếng Việt
- Cuống bào tử đính; cuống hạt đính.danh từ
Ví dụ
-
The fungus grew on a thin conidiophore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈnɪdiəˌfɔr/
The fungus grew on a thin conidiophore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép