Nghĩa tiếng Việt
- Phỏng đoán, ước đoán, thích phỏng đoán.tính từ
Ví dụ
-
His conjectural idea sounded interesting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈdʒektʃərəl/
His conjectural idea sounded interesting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép