TanroDictionary Sổ từ

conjecture

/kənˈdʒektʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phỏng đoán, sự ước đoán.danh từ
  2. Cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ).danh từ
  3. Đoán, phỏng đoán, ước đoán.động từ
  4. Đưa ra một cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His conjecture about the missing keys was correct.

  2. Her conjecture about the old text seemed reasonable.

  3. I conjecture that they left early.

  4. The scholar conjectured the missing line from context.

  5. to be right in a conjecture

    phỏng đoán đúng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép