Nghĩa tiếng Việt
- Sự phỏng đoán, sự ước đoán.danh từ
- Cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ).danh từ
- Đoán, phỏng đoán, ước đoán.động từ
- Đưa ra một cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His conjecture about the missing keys was correct.
-
Her conjecture about the old text seemed reasonable.
-
I conjecture that they left early.
-
The scholar conjectured the missing line from context.
-
to be right in a conjecture
phỏng đoán đúng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép