Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conjecture.động từ
Ví dụ
-
They are conjecturing about the missing key.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈdʒektəɪŋ/
They are conjecturing about the missing key.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép