Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conjoin.động từ
Tiếng Nhật
- 相応そうおうphù hợp, thích đáng, xứng đáng
Ví dụ
-
He is conjoining two ideas in one sentence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép