TanroDictionary Sổ từ

conjoining

/kənˈdʒɔɪnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conjoin.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is conjoining two ideas in one sentence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép