Nghĩa tiếng Việt
- Liên kết.D
Ví dụ
-
He moved conjointly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɑːˈndʒɔɪntəlaɪn/
He moved conjointly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép