TanroDictionary Sổ từ

conjunction

/kənˈdʒʌŋkʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự liên kết, sự kết hợp, sự tiếp hợp.danh từ
  2. Cơ hội trùng hợp; sự kiện kết hợp.danh từ
  3. Liên từ.danh từ
  4. Sự giao hội (hành tinh).danh từ
  5. Phép toán hai ngôi hội (nhận đầu vào là 2 giá trị lô gíc, đầu ra là 1 giá trị; giá trị đầu ra là Sai khi cả 2 giá trị đầu vào là Sai và Đúng trong các trường hợp còn lại).danh từ

Ví dụ

  1. The two events happened in close conjunction.

  2. Their success came by a rare conjunction of luck.

  3. Use a conjunction to join the two clauses.

  4. The moon is in conjunction with the planet tonight.

  5. In logic, conjunction joins two true statements.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép