TanroDictionary Sổ từ

conjure up

/kˈʌndʒər ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gợi lên hình ảnh hoặc ký ức trong tâm trí ai đó.động từ
  2. Tạo ra cái gì đó mà không cần nhiều nguồn lực.động từ

Ví dụ

  1. It conjures up memories of my school days.

  2. I had to conjure up a full weekend's entertainment for the visitors with no notice at all.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép