Nghĩa tiếng Việt
- Gợi lên hình ảnh hoặc ký ức trong tâm trí ai đó.động từ
- Tạo ra cái gì đó mà không cần nhiều nguồn lực.động từ
Ví dụ
-
It conjures up memories of my school days.
-
I had to conjure up a full weekend's entertainment for the visitors with no notice at all.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép