TanroDictionary Sổ từ

conjurer

/ˈkʌndʒərə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm trò ảo thuật.danh từ
  2. Thầy phù thuỷ, pháp sư.danh từ
  3. Người thông minh khác thường; người rất khéo; người có tài cán.danh từ

Ví dụ

  1. The conjurer made a coin disappear.

  2. The conjurer amazed the children with tricks.

  3. He is no conjurer but a very skilled man.

  4. he is no conjurer

    nó chẳng có tài cán gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép