Nghĩa tiếng Việt
- Người làm trò ảo thuật.danh từ
- Thầy phù thuỷ, pháp sư.danh từ
- Người thông minh khác thường; người rất khéo; người có tài cán.danh từ
Ví dụ
-
The conjurer made a coin disappear.
-
The conjurer amazed the children with tricks.
-
He is no conjurer but a very skilled man.
-
he is no conjurer
nó chẳng có tài cán gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép