TanroDictionary Sổ từ

conjuring

/ˈkʌndʒərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conjure.động từ
  2. Trò ảo thuật.danh từ
  3. Phép phù thuỷ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept conjuring images of a quiet beach.

  2. What clever conjuring did that magician perform?

  3. The story ends with old conjuring in the woods.

  4. what clever conjuring!

    trò ảo thuật mới khéo làm sao!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép