Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của conkđộng từ
Ví dụ
-
The old lamp conked after midnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɒnkt/
The old lamp conked after midnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép