Nghĩa tiếng Việt
- Con cùng sinh; vật cùng sinh.danh từ
Ví dụ
-
Their connascence made them feel instantly close.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈnæsəns/
Their connascence made them feel instantly close.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép