Nghĩa tiếng Việt
- Bẩm sinh.tính từ
- Cùng sinh ra, sinh đồng thời.tính từ
- Hợp sinh.tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed connate all night.
-
The twins had a connate bond.
-
Their ideas felt connate in style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép