TanroDictionary Sổ từ

connatural

/kɑːˈnætʃrəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự nhiên; hồn nhiên.tính từ
  2. Bẩm sinh (+ to).tính từ
  3. Cùng loại; cùng bản chất.tính từ

Ví dụ

  1. The plan looked connatural in practice.

  2. A love of music was connatural to her.

  3. These habits are connatural to the group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép