Nghĩa tiếng Việt
- Sự mạch lạc.danh từ
- Sự liên hệ, sự liên quan, sự quan hệ.danh từ
Tiếng Nhật
- 触れ合いふれあいsự tiếp xúc, gắn kết, giao lưu
Ví dụ
-
The essay lacked connectedness between ideas.
-
There was connectedness between the two lessons.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép