TanroDictionary Sổ từ

connectedness

/kəˈnektɪdnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mạch lạc.danh từ
  2. Sự liên hệ, sự liên quan, sự quan hệ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The essay lacked connectedness between ideas.

  2. There was connectedness between the two lessons.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép