TanroDictionary Sổ từ

connectible

/kəˈnetəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể nối lại với nhau, có thể chấp nối.tính từ

Ví dụ

  1. These two parts are connectible with a short cable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép