Nghĩa tiếng Việt
- Nối.động từ
Tiếng Nhật
- 結びむすびphần kết, kết thúc
Ví dụ
-
The team had to connecting the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈnɛktin/
The team had to connecting the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép