Nghĩa tiếng Việt
- Sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối, sự kết nối.danh từ
- Sự mạch lạc.danh từ
- Sự giao thiệp, sự kết giao.danh từ
- Bà con, họ hàng, thân thuộc.danh từ
- Phái, giáo phái.danh từ
- Khách hàng.danh từ
- Tàu/xe chạy nối tiếp (tiếp vận với những tàu xe khác).danh từ
- Vật (để) nối; chỗ nối (hai ống nối với nhau).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Is there a connection between these two events?
-
There is no connection in his long speech.
-
She has a strong connection with the local community.
-
He is a distant connection of mine from the village.
-
The new connection helped the group grow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép