Nghĩa tiếng Việt
- Đầu nối dây, đầu kẹp, bộ nối, bộ liên kết.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Use a connector to join the cables.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈnektə(r)/
Use a connector to join the cables.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép