TanroDictionary Sổ từ

connector

/kəˈnektə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu nối dây, đầu kẹp, bộ nối, bộ liên kết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Use a connector to join the cables.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép