Nghĩa tiếng Việt
- Sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối.danh từ
- Sự mạch lạc.danh từ
- Sự giao thiệp, sự kết giao.danh từ
- Bà con, họ hàng, thân thuộc.danh từ
- Phái, giáo phái.danh từ
- Khách hàng.danh từ
- Tàu xe chạy nối tiếp (tiếp vận với những tàu xe khác).danh từ
- Vật (để) nối; chỗ nối (hai ống nối với nhau).danh từ
Ví dụ
-
There is a clear connexion between the ideas.
-
Her thoughts lacked connexion and were hard to follow.
-
He kept a friendly connexion with his old classmates.
-
She visited her connexion during the holiday.
-
The connexion was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép