TanroDictionary Sổ từ

connexion

/kəˈnekʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối.danh từ
  2. Sự mạch lạc.danh từ
  3. Sự giao thiệp, sự kết giao.danh từ
  4. Bà con, họ hàng, thân thuộc.danh từ
  5. Phái, giáo phái.danh từ
  6. Khách hàng.danh từ
  7. Tàu xe chạy nối tiếp (tiếp vận với những tàu xe khác).danh từ
  8. Vật (để) nối; chỗ nối (hai ống nối với nhau).danh từ

Ví dụ

  1. There is a clear connexion between the ideas.

  2. Her thoughts lacked connexion and were hard to follow.

  3. He kept a friendly connexion with his old classmates.

  4. She visited her connexion during the holiday.

  5. The connexion was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép